1801463185 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Sữa Bùi Minh Khang
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Sữa Bùi Minh Khang (tên quốc tế: BUI MINH KHANG MILK SERVICE TRADE PRODUCTION ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH MTV SX TM DV SỮA BÙI MINH KHANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801463185. Trụ sở đăng ký tại 16D, Kv Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Công Thân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/05/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Lâm Đức - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Sữa Bùi Minh Khang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Sữa Bùi Minh Khang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BUI MINH KHANG MILK SERVICE TRADE PRODUCTION ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV SX TM DV SỮA BÙI MINH KHANG |
| Mã số thuế | 1801463185 |
| Địa chỉ |
16D, Kv Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Công Thân |
| Điện thoại | 0292 384 606 |
| Ngày hoạt động | 26/05/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán sữa chua, sữa bò tươi, kem, bánh ngọt |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |