1801471429 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Phát Hưng Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Phát Hưng Phát (tên quốc tế: PHAT HUNG PHAT SERVICES TRADING ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV TM DV PHÁT HƯNG PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801471429. Trụ sở đăng ký tại Số 89/56 Đường Nguyễn Thông, Phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Phỉ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/07/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 255 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Di Phát - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Phát Hưng Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Phát Hưng Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHAT HUNG PHAT SERVICES TRADING ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV TM DV PHÁT HƯNG PHÁT |
| Mã số thuế | 1801471429 |
| Địa chỉ | Số 89/56 Đường Nguyễn Thông, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam Số 89/56 Đường Nguyễn Thông, Phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Phỉ |
| Điện thoại | 0932 836 337 |
| Ngày hoạt động | 18/07/2016 |
| Quản lý bởi | Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |