1801561961 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Smk
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Smk (tên quốc tế: SMK INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SMK IN) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801561961. Trụ sở đăng ký tại 96/11 Lý Tự Trọng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Tuấn Kiệt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/08/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 73 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng & Thương Mại Minh Châu - đã hoạt động được 23 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Smk, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Smk | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SMK INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SMK IN |
| Mã số thuế | 1801561961 |
| Địa chỉ | 96/11 Lý Tự Trọng, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 96/11 Lý Tự Trọng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đinh Tuấn Kiệt
Ngoài ra Đinh Tuấn Kiệt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0913 707 676 |
| Ngày hoạt động | 23/08/2017 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời, dự thầu; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Kiểm định chất lượng công trình; Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình cầu đường bộ. thiết kế cơ điện công trình; Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế mạng thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế phòng cháy, chữa cháy; Thiết kế công trình: cấp thoát nước; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện, công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện; Thiết kế công trình xử lý rác thải môi trường Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2, bao gồm: Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình |