1801648877-001 - Công Ty TNHH Biochain – Chi Nhánh Sóc Trăng
Công Ty TNHH Biochain – Chi Nhánh Sóc Trăng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1801648877-001. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 133, Tờ Bản Đồ Số 7, Khóm Biển Dưới, Phường Vĩnh Phước, Thị Xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Quang Hào. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Vĩnh Châu - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/05/2022 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 136 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Lúa Gạo Tấn Thành - đã hoạt động được 27 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Biochain – Chi Nhánh Sóc Trăng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Biochain - Chi Nhánh Sóc Trăng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801648877-001 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 133, Tờ Bản Đồ Số 7, Khóm Biển Dưới, Phường Vĩnh Phước, Thị Xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Quang Hào |
| Điện thoại | 0939 656 237 |
| Ngày hoạt động | 05/05/2022 |
| Quản lý bởi | Thị xã Vĩnh Châu - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
( trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ( trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (trừ thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; trừ tư vấn chứng khoán) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |