1801815990 - Công Ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Và Xd Bảo Ngọc
Công Ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Và Xd Bảo Ngọc là doanh nghiệp có mã số thuế 1801815990. Trụ sở đăng ký tại 2/47/2A Đường Mậu Thân, Phường Cái Khế, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Tuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/01/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 224 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Sóc Trăng - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Và Xd Bảo Ngọc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Và Xd Bảo Ngọc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801815990 |
| Địa chỉ |
2/47/2A Đường Mậu Thân, Phường Cái Khế, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Tuân |
| Điện thoại | 0939 005 716 |
| Ngày hoạt động | 05/01/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn xây dựng – Tư vấn đấu thầu – Lập dự án đầu tư xây dựng công trình – Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình – Thẩm tra dự toán công trình xây dựng – Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình – Hoạt động đo đạc bản đồ - Thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng – Tư vấn thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng – Thẩm tra thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng – Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp – Tư vấn Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp – Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp – Thiết kế kiên trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra Thiết kế kiên trúc công trình dân dụng và công nghiệp – Khảo sát địa chất công trình xây dựng - Khảo sát địa hình công trình xây dựng – Thiết kế về phòng cháy và chữa cháy – Thiết kế công trình thủy lợi - Tư vấn Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi –Tư vấn Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ, đường sắt – Kiểm định chất lượng công trình xây dựng – Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Thiết kế quy hoạch xây dựng - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35KV. - Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước, công trình thủy lợi, công trình nông nghiệp , giám sát công tác lắp đặt thiết bị trong xây dựng. -Giám sát thi công công trình cầu đường sắt. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết :Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; Xây dựng sân chơi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đồng, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ rau, quả tươi, đông lạnh hoặc bảo quản, chế biến. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hòa lỏng LPG và dầu nhớt cận) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển, kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn xây dựng – Tư vấn đấu thầu – Lập dự án đầu tư xây dựng công trình – Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình – Thẩm tra dự toán công trình xây dựng – Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình – Hoạt động đo đạc bản đồ - Thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng – Tư vấn thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng – Thẩm tra thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng – Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp – Tư vấn Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp – Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp – Thiết kế kiên trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra Thiết kế kiên trúc công trình dân dụng và công nghiệp – Khảo sát địa chất công trình xây dựng - Khảo sát địa hình công trình xây dựng – Thiết kế về phòng cháy và chữa cháy – Thiết kế công trình thủy lợi - Tư vấn Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi –Tư vấn Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ, đường sắt – Kiểm định chất lượng công trình xây dựng – Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Thiết kế quy hoạch xây dựng - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35KV. - Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước, công trình thủy lợi, công trình nông nghiệp , giám sát công tác lắp đặt thiết bị trong xây dựng. -Giám sát thi công công trình cầu đường sắt. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |