1801832717 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Song Nguyễn
Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Song Nguyễn (tên quốc tế: SONG NGUYEN INVESTMENT DESIGN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801832717. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 447, Tờ Bản Đồ Số 04, Đường Bông Vang, Ấp Mỹ Lộc, Phường An Bình, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Hân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 83 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trường Phát - đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Song Nguyễn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Song Nguyễn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SONG NGUYEN INVESTMENT DESIGN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 1801832717 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 447, Tờ Bản Đồ Số 04, Đường Bông Vang, Ấp Mỹ Lộc, Phường An Bình, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Hân |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình thủy lợi (nạo vét cát, bùn, khơi thông luồng lạch, xây dựng đê điều), điện, công trình viễn thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp, Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ, Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa, Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu – đường bộ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công viên, cây xanh |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình thủy lợi (nạo vét cát, bùn, khơi thông luồng lạch, xây dựng đê điều), điện, công trình viễn thông |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ, cầu- hầm), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Tư vấn, thẩm tra, thẩm định quy hoạch và quản lý dự án, lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, thẩm định hồ sơ thầu các công trình: xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường, điện thủy lợi, cấp thoát nước, khoan giếng; tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng, giao thông và thủy lợi. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ các hoạt động bán lẻ tem, súng đạn, tiền kim khí; kinh doanh vàng miếng) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ, cầu – hầm), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ, cầu – hầm), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ, cầu – hầm), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ, cầu – hầm), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ, cầu – hầm), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Khảo sát địa hình, địa chất xây dựng công trình. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |