1801835563 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Miền Tây
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Miền Tây là doanh nghiệp có mã số thuế 1801835563. Trụ sở đăng ký tại 103 Đường Lê Chân, Phường Tân An, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là La Thành Hảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thu gom rác thải không độc hại cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thu gom rác thải không độc hại tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đô Thị Cần Thơ - đã hoạt động được 15 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Miền Tây ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Miền Tây | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801835563 |
| Địa chỉ |
103 Đường Lê Chân, Phường Tân An, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | La Thành Hảo |
| Ngành nghề chính |
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải sinh hoạt, Thu gom rác thải tái chế, Thu gom rác thải đô thị và cây xanh, Thu gom rác thải hữu cơ, Thu gom rác thải xây dựng, thu gom rác thải công nghiệp thông thường, Thu gom bùn thải thông thường, Quản lý trạm trung chuyển |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Chi tiết: Ươm cây giống, hoa màu; Sản xuất các loại vật liệu nhân giống cây trồng bao gồm cây đầu dòng, mắt ghép, cành ghép, hạt giống; Nhân giống cây hoa, cây cảnh, cây ăn quả, cây rau màu. |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (dùng làm giá thể hoặc phối trộn phân hữu cơ). |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ, phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học, phân trùn quế. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải sinh hoạt, nước bồn cầu; Vận hành các hệ thống thoát nước, trạm xử lý nước thải; Duy trì, bảo dưỡng hệ thống cống rãnh, bể tự hoại. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải sinh hoạt, Thu gom rác thải tái chế, Thu gom rác thải đô thị và cây xanh, Thu gom rác thải hữu cơ, Thu gom rác thải xây dựng, thu gom rác thải công nghiệp thông thường, Thu gom bùn thải thông thường, Quản lý trạm trung chuyển |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Hoạt động xử lý bằng cách chôn lấp, đốt, ủ sinh học đối với rác thải hữu cơ, rác sinh hoạt, bùn thải không độc hại để tiêu hủy hoặc tạo ra sản phẩm phụ (như phân hữu cơ). Làm thức ăn cho vật nuôi (trùng quế, trâu bò) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Hoạt động "Tái chế phế liệu" (bao gồm việc thu gom, phân loại, xử lý cơ học hoặc hóa học các loại phế liệu kim loại như sắt, thép, đồng, nhôm... và phế liệu phi kim loại như nhựa, giấy, cao su, thủy tinh, xỉ than, tro trấu, để biến chúng thành nguyên liệu thô mới) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ nhà và các công trình xây dựng cũ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; Dọn dẹp mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sơn, bả, trát vữa; Lát sàn, tường bằng gạch, đá, gỗ; Lắp đặt cửa cửa sổ, cửa ra vào, cầu thang, thiết bị nhà bếp; Trang trí nội thất công trình. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hạt giống, cây giống, hoa màu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ phân bón hữu cơ. Cây giống, hoa kiểng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe vận tải chuyên dụng và không chuyên dụng. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu giữ hàng hóa, dịch vụ kho vận (Logistics); Hoạt động của các kho thông thường, kho lạnh, kho ngoại quan, bồn chứa hàng lỏng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp, dỡ hàng hóa tại kho bãi, bến cảng, ga tàu hoặc lên xe tải. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý giao nhận hàng hóa (Logistics), làm thủ tục hải quan, giao nhận chứng từ bốc dỡ hàng. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê kho bãi |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Vệ sinh tổng hợp không chuyên doanh đối với tất cả các loại nhà cửa, văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các tòa nhà chung cư (như quét dọn, lau chùi sàn, tường, cửa kính, đổ rác văn phòng) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh chuyên doanh đối với các công trình (như dịch vụ lau kính bên ngoài các tòa nhà cao tầng, dịch vụ chà sàn bóc keo sau xây dựng, vệ sinh ống khói, lò sưởi, thông gió, vệ sinh máy móc công nghiệp) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Cắt tỉa cỏ, chăm sóc cây xanh, sân vườn cho nhà máy, tòa nhà |