1900351972 - Công Ty Cổ Phần Nha Trang Seafoods – F.89
Công Ty Cổ Phần Nha Trang Seafoods – F.89 (tên quốc tế: NHA TRANG SEAFOODS - F.89 JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NHA TRANG SEAFOODS - F.89) là doanh nghiệp có mã số thuế 1900351972. Trụ sở đăng ký tại Số 97, Quốc Lộ 1A, Khóm 1, Phường Hộ Phòng, Thị Xã Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Tuấn Kiệt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bạc Liêu - VP Chi cục Thuế khu vực XX. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/05/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Kinh Doanh Chế Biến Thủy Sản Và Xuất Nhập Khẩu Quốc Việt - đã hoạt động được 28 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Nha Trang Seafoods – F.89 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Nha Trang Seafoods - F.89 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHA TRANG SEAFOODS - F.89 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NHA TRANG SEAFOODS - F.89 |
| Mã số thuế | 1900351972 |
| Địa chỉ |
Số 97, Quốc Lộ 1A, Khóm 1, Phường Hộ Phòng, Thị Xã Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ngô Tuấn Kiệt
Ngoài ra Ngô Tuấn Kiệt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0291 350 671 |
| Ngày hoạt động | 06/05/2008 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bạc Liêu - VP Chi cục Thuế khu vực XX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |