1900663354 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 16 Bạc Liêu
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 16 Bạc Liêu là doanh nghiệp có mã số thuế 1900663354. Trụ sở đăng ký tại Số 126, Ấp An Thành, Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/05/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 140 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Xây Dựng Miền Tây - đã hoạt động được 21 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 16 Bạc Liêu trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 16 Bạc Liêu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1900663354 |
| Địa chỉ |
Số 126, Ấp An Thành, Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Minh Tâm
Ngoài ra Nguyễn Minh Tâm còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 11/05/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình; địa chát thủy văn. - Lập, thiết kế quy hoạch xây dựng. - Lập, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); Thiết kế kết cấu công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); Thiết kế điện – cơ điện; Thiết kế cấp – thoát nước; thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng thông tin – liên lạc; Thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ; Thiết kế lắp đặt thiết bị y tế; Thiết kế thang máy; Thiết kế hệ thống chống sét; Thiết kế lắp đặt thiết bị điện tử; Thiết kế sản phẩm đồ gỗ; Thiết kế công trình di tích. Giám sát thi công xây dựng; Giám sát công tác xây dựng công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện – cơ điện; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp – thoát nước; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống thông gió – cấp thoát nhiệt, máy điều hòa, Giám sát công tác lắp đặt mạng thông tin – liên lạc; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống an toàn phòng chống cháy nổ; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị y tế; Giám sát công tác lắp đặt thang máy; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống chống sét; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử; Giám sát công tác lắp đặt sản phẩm đồ gỗ; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; Giám sát thi công công trình di tích. - Lâp, thẩm tra dự án. - Lập, thẩm tra dự toán, tổng dự toán. -Tư vấn quản lý dự án. - Quản lý, thẩm tra chi phí. - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. - Thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả đấu thầu. - Giám sát, đánh giá đầu tư. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình; địa chát thủy văn. - Lập, thiết kế quy hoạch xây dựng. - Lập, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); Thiết kế kết cấu công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); Thiết kế điện – cơ điện; Thiết kế cấp – thoát nước; thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng thông tin – liên lạc; Thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ; Thiết kế lắp đặt thiết bị y tế; Thiết kế thang máy; Thiết kế hệ thống chống sét; Thiết kế lắp đặt thiết bị điện tử; Thiết kế sản phẩm đồ gỗ; Thiết kế công trình di tích. Giám sát thi công xây dựng; Giám sát công tác xây dựng công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện – cơ điện; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp – thoát nước; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống thông gió – cấp thoát nhiệt, máy điều hòa, Giám sát công tác lắp đặt mạng thông tin – liên lạc; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống an toàn phòng chống cháy nổ; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị y tế; Giám sát công tác lắp đặt thang máy; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống chống sét; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử; Giám sát công tác lắp đặt sản phẩm đồ gỗ; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; Giám sát thi công công trình di tích. - Lâp, thẩm tra dự án. - Lập, thẩm tra dự toán, tổng dự toán. -Tư vấn quản lý dự án. - Quản lý, thẩm tra chi phí. - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. - Thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả đấu thầu. - Giám sát, đánh giá đầu tư. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |