2001412144 - Công Ty TNHH Xây Dựng Hoàng Nhu
Công Ty TNHH Xây Dựng Hoàng Nhu là doanh nghiệp có mã số thuế 2001412144. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 143, Tờ Bản Đồ Số 62, Khóm 19, Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Nhu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 77 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Thuận Thành Bạc Liêu - đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Hoàng Nhu qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Hoàng Nhu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2001412144 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 143, Tờ Bản Đồ Số 62, Khóm 19, Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Nhu |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây mắc ca |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gạch không nung và tự chèn |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện, trạm biến áp đến 35KV; Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, điện dân dụng, điện công nghiệp |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Thi công công trình thủy lợi, đê điều, cống |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị và khoan nguồn nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư và kinh doanh bất động sản; Đầu tư xây dựng và kinh doanh chợ; cho thuê điểm kinh doanh, mặt bằng kinh doanh chợ; đầu tư kinh doanh nhà ở xã hội, nhà ở thương mại, khu dân cư, tái định cư; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở. |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, giám sát công trình; Thiết kế kết cấu các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hệ thống thoát nước khu dân cư và hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Thẩm tra, tư vấn, quản lý điều hành dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. Tư vấn đấu thầu, lập kế hoạch đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. Thẩm tra thiết kế tổng dự toán công trình. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường công trình xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp và thiết kế quy hoạch xây dựng. Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |