2300133244 - Công Ty Hồng Ngọc – (Tnhh)
Công Ty Hồng Ngọc – (Tnhh) (tên viết tắt: HONG NGOC Co., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300133244. Trụ sở đăng ký tại Thôn Mẫn Xá, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mẫn Ngọc Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bắc Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực V. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/04/1994 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 32 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 393 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Cầu Trục Công Nghiệp Aqa - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Hồng Ngọc – (Tnhh) trong bảng dưới đây.
| Công Ty Hồng Ngọc - (Tnhh) | |
|---|---|
| Tên viết tắt | HONG NGOC Co., LTD |
| Mã số thuế | 2300133244 |
| Địa chỉ | Thôn Mẫn Xá, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Thôn Mẫn Xá, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Mẫn Ngọc Anh
Ngoài ra Mẫn Ngọc Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0241 860 915 |
| Ngày hoạt động | 18/04/1994 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bắc Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực V |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Máy móc thiết bị, dụng cụ, phụ tùng, phụ kiện phục vụ cho sản xuất thiết bị điện và các ngành: Công nghiệp, Điện lực, Nông nghiệp, Giao thông vận tải và Xây dựng. - Thiết bị phục vụ sản xuất máy biến áp và dây cáp điện; Xe xúc, xe ủi, xe lu, xe xúc lật, xe bơm bê tông, xe trộn bê tông, xe vận chuyển bê tông; bán buôn máy móc, thiết bị ngành in |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: - Đúc các linh kiện đồng, nhôm dùng cho máy biến áp, dây cáp điện, công tắc, cầu dao, cầu chì, máy ngắt, tủ bảng điện. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất bao bì đồ hộp cho ngành ăn uống rượu bia |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu ( Chi tiết: Sản xuất bán thành phẩm máy biến áp: xẻ băng, cắt chéo lõi tôn silic, vỏ tản nhiệt máy biến áp phân phối dạng cánh sóng và vỏ máy biến áp truyền tải đến 220kV ) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: - Sản xuất máy biến áp phân phối dầu, máy biến áp phân phối khô có điện áp đến 35kV, công suất từ 10kVA đến 16.000kVA. - Sản xuất máy biến áp truyền tải có điện áp từ 110KV đến 220KV, công suất từ 25MVA đến 450MVA ( Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện ) - Sản xuất tủ điện, bảng điện trung, hạ thế có điện áp tới 35kV. - Sản xuất trạm biến áp trọn bộ kiểu Kiot có điện áp tới 35kV. |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác Chi tiết: - Các loại dây đồng tròn trần và tráng sơn cách điện kỹ thuật điện đường kính từ 0,1 đến 8 và 12,5 mm. - Các loại dây nhôm kỹ thuật điện đường kính từ 1 đến 9,5 mm. - Dây và cáp nhôm trần, đồng trần, dây nhôm trần lõi thép có tiết diện đến 1200mm2, điện áp đến 500kV. - Cáp điện ngầm trung, hạ thế lõi đồng,/nhôm điến áp đến 35kV bọc PVC/XLPE ( gồm cả vặn xoắn, bọc thép,chống thấm ). - Dây điện dân dụng, cáp điều khiển, cáp thông tin. - Dây đồng dẹt dạng trần và tráng sơn cách điện, bọc giấy. |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại Chi tiết: - Sản xuất các loại đồng thanh cái, đồng ống, đầu cốt. - Sản xuất cầu dao, cầu chì, máy cắt. - Các phụ tùng, phụ kiện đường dây và trạm biến áp có điện áp tới 500kV |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Máy biến áp phân phối dầu, máy biến áp phân phối khô có điện áp đến 35kV, công suất từ 10kVA đến 16.000kVA. - Máy biến áp truyền tải có điện áp từ 110KV đến 220KV, công suất từ 25MVA đến 450MVA . - Máy móc thiết bị, linh kiện trong các lĩnh vực điện, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải và xây dựng. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Máy móc thiết bị, dụng cụ, phụ tùng, phụ kiện phục vụ cho sản xuất thiết bị điện và các ngành: Công nghiệp, Điện lực, Nông nghiệp, Giao thông vận tải và Xây dựng. - Thiết bị phục vụ sản xuất máy biến áp và dây cáp điện; Xe xúc, xe ủi, xe lu, xe xúc lật, xe bơm bê tông, xe trộn bê tông, xe vận chuyển bê tông; bán buôn máy móc, thiết bị ngành in |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Vật tư, nguyên vật liệu: kim loại đen, kim loại màu như thép silic, thép tấm, thép hình, thép cây, đồng, nhôm, thiếc, kẽm…. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bê tông tươi thương phẩm, các sản phẩm cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn như dầm, cầu, cột, ống cống. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ gỗ mỹ nghệ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất - Nhập khẩu thiết bị ngành in |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |