2300776206 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Tổng Hợp Á Âu Jn
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Tổng Hợp Á Âu Jn (tên quốc tế: JN COMMERCICAL SERVICES ASIA EUROPEAN COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300776206. Trụ sở đăng ký tại Khu Liền Kề, Kcn Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Thị Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hoá chất cơ bản cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bắc Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực V. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/03/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hoá chất cơ bản tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hóa Chất Công Nghiệp Đức Giang - đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Tổng Hợp Á Âu Jn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Tổng Hợp Á Âu Jn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JN COMMERCICAL SERVICES ASIA EUROPEAN COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2300776206 |
| Địa chỉ | Khu Liền Kề, Kcn Quế Võ , Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Khu Liền Kề, Kcn Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Thị Nhung |
| Điện thoại | 0162 863 606 |
| Ngày hoạt động | 25/03/2013 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bắc Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực V |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất hoá chất cơ bản
Trừ: Hóa chất nhà nước cấm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Trừ: Hóa chất nhà nước cấm |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); chưa được phân vào đâu; Máy móc linh kiện điện tử, điện lạnh) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán điện tử, điện lạnh) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục Hải quan) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư) |