2300829190 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Đức Dũng Bắc Ninh
Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Đức Dũng Bắc Ninh (tên viết tắt: DUC DUNG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300829190. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phong Xá( Nr: Nguyễn Thị Lan), Xã Tam Đa, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Yên Phong - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/02/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 290 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thống Nhất - đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Đức Dũng Bắc Ninh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Đức Dũng Bắc Ninh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | DUC DUNG CO., LTD |
| Mã số thuế | 2300829190 |
| Địa chỉ | Thôn Phong Xá( Nr: Nguyễn Thị Lan), Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Thôn Phong Xá( Nr: Nguyễn Thị Lan), Xã Tam Đa, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lan |
| Điện thoại | 0972 499 465 |
| Ngày hoạt động | 17/02/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Yên Phong - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Không bao gồm: Cho thuê kho bãi |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Trừ: Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển) |