2300835074 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Công Nghệ Thiết Bị Và Xây Dựng Thăng Long
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Công Nghệ Thiết Bị Và Xây Dựng Thăng Long là doanh nghiệp có mã số thuế 2300835074. Trụ sở đăng ký tại Số 40, Đường Nguyễn Quán Quang, Khu 3, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Kinh Bắc - Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/03/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 42 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thảo Nguyên Xanh - đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Công Nghệ Thiết Bị Và Xây Dựng Thăng Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Công Nghệ Thiết Bị Và Xây Dựng Thăng Long | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2300835074 |
| Địa chỉ |
Số 40, Đường Nguyễn Quán Quang, Khu 3, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Phong |
| Điện thoại | 0988 538 066 |
| Ngày hoạt động | 12/03/2014 |
| Quản lý bởi | Kinh Bắc - Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, thủy lợi; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý đấu thầu, kỹ sư định giá hạng 2; Khảo sát địa hình, địa chính, trắc địa công trình, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế khảo sát địa chất công trình, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) công trình giao thông thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp, thẩm tra kiến trúc công trình, thẩm tra thiết kế công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, lập hồ sơ dự thầu, lập hồ sơ mời thầu, Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế nội thất công trình; Thiết kế, thẩm tra phòng chống mối; thẩm tra chống mối. Thiết kế, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế, thẩm tra điện, trạm biến áp đến 35kv. Đánh giá hồ sơ dự thầu, đánh giá hồ sơ đề xuất; Thẩm tra dự toán, quyết toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, san lấp mặt bằng kỹ thuật; Thẩm tra dự toán khảo sát địa hình, địa chất, nén tĩnh; Thiết kế, thẩm tra lắp đặt mạng công trình xây dựng, công trình đường dây truyền thanh các xã; Thiết kế, thẩm tra quy hoạch xây dựng; Thiết kế, thẩm tra trang trí nội thất; Thẩm tra, thiết kế : Công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động trong nước) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |