2300950581 - Công Ty TNHH Cơ Khí Và Xây Dựng Hoàng Bích
Công Ty TNHH Cơ Khí Và Xây Dựng Hoàng Bích là doanh nghiệp có mã số thuế 2300950581. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Rích Gạo, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Như Hoằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Từ Sơn - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/10/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 364 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vinh Oanh - đã hoạt động được 25 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Cơ Khí Và Xây Dựng Hoàng Bích ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Và Xây Dựng Hoàng Bích | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2300950581 |
| Địa chỉ | Khu Phố Rích Gạo, Phường Phù Chẩn, Thành Phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Khu Phố Rích Gạo, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Như Hoằng |
| Điện thoại | 0976 553 178 |
| Ngày hoạt động | 20/10/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Từ Sơn - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh Chi tiết: Sản xuất cửa kính cường lực |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |