2300976269 - Công Ty TNHH Hanwha Vision Việt Nam
Công Ty TNHH Hanwha Vision Việt Nam (tên quốc tế: HANWHA VISION VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HVV) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300976269. Trụ sở đăng ký tại Lô O-2, Khu Công Nghiệp Quế Võ Mở Rộng, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hwang Sungjae. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất linh kiện điện tử cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/03/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 418 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất linh kiện điện tử tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Canon Việt Nam - Chi Nhánh Quế Võ - đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hanwha Vision Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hanwha Vision Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANWHA VISION VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HVV |
| Mã số thuế | 2300976269 |
| Địa chỉ |
Lô O-2, Khu Công Nghiệp Quế Võ Mở Rộng, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hwang Sungjae |
| Ngày hoạt động | 06/03/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Sản xuất mạch điện tử, chất bán dẫn và các loại chip điện tử |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất mạch điện tử, chất bán dẫn và các loại chip điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất các loại máy vi tính, màn hình, bàn phím, chuột và các máy quẹt thẻ ra vào, máy chấm công |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất đầu máy viđêô và máy sao chép dữ liệu; sản xuất hệ thống thu thanh và sao chép; máy ghi âm, máy thu âm; sản xuất loa, sản xuất micro; Sản xuất đầu ghi hình |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học Chi tiết: Sản xuất camera: Camera quan sát; Sản xuất camera khác: camera trên điện thoại; Bán thành phẩm camera: sản xuất thấu kính (lense); cụm cơ; cụm điện, cụm cơ điện; Thiết bị quang học khác: kính hiển vi, kính thiên văn. |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất các thiết bị chính xác (precision machinery): máy cắt CNC, sản xuất máy cắm chip (chip mounter), máy in, máy hàn dây (wire bonding) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp móc treo, giá đỡ và phụ kiện của hệ thống camera giám sát. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (không bao gồm xử lý dữ liệu trong dịch vụ viễn thông) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật. |