2301028186 - Công Ty TNHH Tokyo Sushi
Công Ty TNHH Tokyo Sushi (tên quốc tế: TOKYO SUSHI COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TOKYO SUSHI) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301028186. Trụ sở đăng ký tại Số 21 Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thu Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 4 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Bắc Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/05/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 116 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Vật Liệu Xây Dựng Nam Thắng - đã hoạt động được 17 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tokyo Sushi ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tokyo Sushi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOKYO SUSHI COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TOKYO SUSHI |
| Mã số thuế | 2301028186 |
| Địa chỉ | Số 21 Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Số 21 Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thu Phương |
| Điện thoại | 0981 026 890 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar); |