2301058374 - Công Ty TNHH Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Thuận Thành
Công Ty TNHH Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Thuận Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 2301058374. Trụ sở đăng ký tại Khu Ấp, Phường Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/12/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 232 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Quỳnh An - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Thuận Thành trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Thuận Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2301058374 |
| Địa chỉ |
Khu Ấp, Phường Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Minh Đức
Ngoài ra Nguyễn Minh Đức còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0979 769 455 |
| Ngày hoạt động | 05/12/2018 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng nhà ở xã hội; nhà cho hộ gia đình; nhà cho nhiều gia đình bao gồm cả các tòa nhà cao tầng; tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn; công trình giao thông, thủy lợi, cầu, cống, ... ; công trình xây dựng khác không phải nhà như các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |