2400481118 - Công Ty TNHH Mạo Hợi
Công Ty TNHH Mạo Hợi là doanh nghiệp có mã số thuế 2400481118. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Nội Hoàng, Phường Tiền Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thị Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sắt, thép, gang cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/08/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sắt, thép, gang tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Cơ Khí Tiến Đạt - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mạo Hợi ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Mạo Hợi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2400481118 |
| Địa chỉ |
Cụm Công Nghiệp Nội Hoàng, Phường Tiền Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thị Phương |
| Điện thoại | 0988 954 106 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2009 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: + Sản xuất sắt thép, chế biến đúc phế liệu; + Luyện phôi thép, cán thép. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khai thác, chế biến than mỏ. |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: + Sản xuất sắt thép, chế biến đúc phế liệu; + Luyện phôi thép, cán thép. |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt các loại máy móc, thiết bị nâng hạ và phụ tùng máy móc khác phục vụ ngành nông nghiệp, công nghiệp nặng và nhẹ. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, giao thông. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ vải, hàng may sẵn, giày dép. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc khác phục vụ ngành công nghiệp nặng và nhẹ. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán các sản phẩm cơ khí, sản phẩm thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 46697 | Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ các mặt hàng tạp hóa, bánh kẹo và các sản phẩm khác trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp. |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ cho thuê kho bãi. |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp xuất ăn công nghiệp. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, văn phòng. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: + Mua bán, xuất nhập khập khẩu các loại thép phế liệu, sắt, thép, đồng nhôm, nhựa, bìa, giấy, ni lông, gỗ, máy móc thiết bị; Mn, Si, Sica, than điện cực các loại hóa chất, các phụ gia, linh kiện, vật liệu chịu lửa khác phục vụ ngành luyện thép; + Xuất nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị nâng hạ và phụ tùng máy móc khác phục vụ ngành nông nghiệp, công nghiệp nặng và nhẹ; Xuất khẩu hàng may mặc, giày dép, các mặt hàng tạp hóa, bánh kẹo và các sản phẩm khác trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp. |