2400768255 - Công Ty TNHH Xây Dựng Vina Solar
Công Ty TNHH Xây Dựng Vina Solar (tên quốc tế: VINA SOLAR BUILD LIMITED COMPANY; tên viết tắt: VINA SOLAR BUILD CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400768255. Trụ sở đăng ký tại Số 01 Tổ Dân Phố Đạo Ngạn 2 (Thuê Nhà Ông Ngô Đức Chi), Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yang Yong Zhi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 2 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/08/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 90 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Mỹ Nghệ Thắng Lợi - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Vina Solar ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Vina Solar | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINA SOLAR BUILD LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | VINA SOLAR BUILD CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2400768255 |
| Địa chỉ |
Số 01 Tổ Dân Phố Đạo Ngạn 2 (Thuê Nhà Ông Ngô Đức Chi), Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Yang Yong Zhi |
| Ngày hoạt động | 17/08/2015 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối (không thành lập cơ sở bán lẻ) các sản phẩm có mã HS cụ thể như sau: 1.Tấm tế bào quang điện (pin năng lượng mặt trời), mã HS 85419000 2. Khung dài F- của tấm module năng lượng mặt trời, chất liệu nhôm, kích thước (1954*35*40)mm, mã HS 76169999 3. Khung ngắn F-1 của tấm module năng lượng mặt trời, chất liệu nhôm, kích thước (982*35*40)mm , mã HS 76169999 4. Thanh ngăn bằng nhôm hợp kim (969.2*26*28)mm, mã HS 76042990 5. Vít khung tấm module (3.5*32)mm, mã HS 73181900 6. Tấm bản pin sau bằng nhựa (1954*982)mm, mã HS 39209990 7. Tấm bản pin sau bằng nhựa (620*45)mm, mã HS 39209990 8. Tấm đậy bằng nhựa EVA (trước) (1946*970* 0.5)mm, mã HS 39209990 9. Tấm đậy bằng nhựa EVA (sau) (1946*965* 0.45)mm, mã HS 39209990 10. Tấm đậy bằng nhựa EVA (sau) (630mm*50*0.5)mm, mã HS 39209990 11. Tấm đậy bằng nhựa EVA (sau) (630*12*0.5)mm, mã HS 39209990 12. Tấm kính của tấm module năng lượng mặt trời (1948*976*3.2)mm, mã HS 70071990 13. Hộp đấu nối mạch điện, mã HS 85369019 14. Thanh hàn bằng thiếc, dạng dải -290/160/150 khổ rộng 1.5mm, mã HS 80030010 15. Thiếc hàn (dạng thanh)-266 (266*5*0.35)mm, mã HS 80030010 16. Thiếc hàn (dạng thanh) (285*5*0.35)mm, mã HS 80030010 17. Thiếc hàn (dạng thanh) (417*5*0.35)mm, mã HS 80030010 18. Keo gắn khung tấm module năng lượng mặt trời 400ml/tuýp, CV709, mã HS 35069900 19. Keo silicon dùng để gắn kín hộp đấu nối mạch điện 2 lít - 8 lít/thùng, mã HS 35069900 20. Dây hàn bằng thiếc phi 1mm, mã HS 80030010 21. Băng dính trắng chịu nhiệt dạng cuộn khổ rộng 8mm-15mm, mã HS 39199090 22. Tem dán bằng nhựa (106*82)mm, mã HS 39199090 23. Tem mã vạch bằng nhựa (60*13)mm, mã HS 39199090 24. Miếng đệm cao su (35*22*3) EPDM , mã HS 40169390 25. Chất trợ hàn (25Lit/1 thùng), mã HS 38109000 26. Băng dính 50M*8mm , mã HS 39199090 27. Hộp giấy (1975*1068*490)mm, kèm theo vách ngăn, miếng đệm, mã HS 48191000 28. Pallet bằng gỗ công nghiệp 2020*1125*145mm, mã HS 44152000 29. Tấm gỗ công nghiệp dùng cố định pallet (1990*1100*15)mm, mã HS44152000 30. Tem mã vạch bằng nhựa (55*9m)m, mã HS 39199090 31. Sổ hướng dẫn lắp đặt, mã HS 48209000 32. Dây buộc thùng bằng nhựa dạng cuộn khổ rộng 16*0.8mm, mã HS 39209990 33. Màng nhựa quấn pallet khổ 50cm, mã HS 39199090 34. Tấm gỗ công nghiệp dùng cố định pallet (900*80*80)mm, mã HS 44152000 35. Túi nhựa bơm hơi cố định pallet (2000*1000)mm, mã HS 39232990 |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Lắp đặt công trình kỹ thuật pin năng lượng mặt trời |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê hệ thống thiết bị phục vụ cho việc xây dựng nhà máy, trạm phát điện mặt trời. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối (không thành lập cơ sở bán lẻ) các sản phẩm có mã HS cụ thể như sau: 1.Tấm tế bào quang điện (pin năng lượng mặt trời), mã HS 85419000 2. Khung dài F- của tấm module năng lượng mặt trời, chất liệu nhôm, kích thước (1954*35*40)mm, mã HS 76169999 3. Khung ngắn F-1 của tấm module năng lượng mặt trời, chất liệu nhôm, kích thước (982*35*40)mm , mã HS 76169999 4. Thanh ngăn bằng nhôm hợp kim (969.2*26*28)mm, mã HS 76042990 5. Vít khung tấm module (3.5*32)mm, mã HS 73181900 6. Tấm bản pin sau bằng nhựa (1954*982)mm, mã HS 39209990 7. Tấm bản pin sau bằng nhựa (620*45)mm, mã HS 39209990 8. Tấm đậy bằng nhựa EVA (trước) (1946*970* 0.5)mm, mã HS 39209990 9. Tấm đậy bằng nhựa EVA (sau) (1946*965* 0.45)mm, mã HS 39209990 10. Tấm đậy bằng nhựa EVA (sau) (630mm*50*0.5)mm, mã HS 39209990 11. Tấm đậy bằng nhựa EVA (sau) (630*12*0.5)mm, mã HS 39209990 12. Tấm kính của tấm module năng lượng mặt trời (1948*976*3.2)mm, mã HS 70071990 13. Hộp đấu nối mạch điện, mã HS 85369019 14. Thanh hàn bằng thiếc, dạng dải -290/160/150 khổ rộng 1.5mm, mã HS 80030010 15. Thiếc hàn (dạng thanh)-266 (266*5*0.35)mm, mã HS 80030010 16. Thiếc hàn (dạng thanh) (285*5*0.35)mm, mã HS 80030010 17. Thiếc hàn (dạng thanh) (417*5*0.35)mm, mã HS 80030010 18. Keo gắn khung tấm module năng lượng mặt trời 400ml/tuýp, CV709, mã HS 35069900 19. Keo silicon dùng để gắn kín hộp đấu nối mạch điện 2 lít - 8 lít/thùng, mã HS 35069900 20. Dây hàn bằng thiếc phi 1mm, mã HS 80030010 21. Băng dính trắng chịu nhiệt dạng cuộn khổ rộng 8mm-15mm, mã HS 39199090 22. Tem dán bằng nhựa (106*82)mm, mã HS 39199090 23. Tem mã vạch bằng nhựa (60*13)mm, mã HS 39199090 24. Miếng đệm cao su (35*22*3) EPDM , mã HS 40169390 25. Chất trợ hàn (25Lit/1 thùng), mã HS 38109000 26. Băng dính 50M*8mm , mã HS 39199090 27. Hộp giấy (1975*1068*490)mm, kèm theo vách ngăn, miếng đệm, mã HS 48191000 28. Pallet bằng gỗ công nghiệp 2020*1125*145mm, mã HS 44152000 29. Tấm gỗ công nghiệp dùng cố định pallet (1990*1100*15)mm, mã HS44152000 30. Tem mã vạch bằng nhựa (55*9m)m, mã HS 39199090 31. Sổ hướng dẫn lắp đặt, mã HS 48209000 32. Dây buộc thùng bằng nhựa dạng cuộn khổ rộng 16*0.8mm, mã HS 39209990 33. Màng nhựa quấn pallet khổ 50cm, mã HS 39199090 34. Tấm gỗ công nghiệp dùng cố định pallet (900*80*80)mm, mã HS 44152000 35. Túi nhựa bơm hơi cố định pallet (2000*1000)mm, mã HS 39232990 |