2401030453 - Công Ty TNHH Hàn Laser Huy Phát
Công Ty TNHH Hàn Laser Huy Phát (tên quốc tế: HUY PHAT LASER WELDING LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2401030453. Trụ sở đăng ký tại Md16 Lô 4, Khu Đất Mới My Điền 2, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Với. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 166 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Cơ Khí Quang Minh – (Tn) - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hàn Laser Huy Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hàn Laser Huy Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUY PHAT LASER WELDING LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 2401030453 |
| Địa chỉ |
Md16 Lô 4, Khu Đất Mới My Điền 2, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thị Với |
| Điện thoại | 0332 180 886 |
| Ngày hoạt động | 22/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất khung, nắp, vỏ điện thoại di động. - Sản xuất và sửa chữa các loại khuôn dùng để đúc khung, nắp, vỏ điện thoại di động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Loại trừ: Sản xuất các bộ phận của tàu thủy hoặc tàu chạy bằng sức nước được phân vào nhóm 25130 (Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)); Sản xuất các bộ phận của đường ray tàu hỏa được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu); Sản xuất các bộ phận của tàu thủy được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Loại trừ: Sản xuất bột kim loại được phân vào nhóm 24100 (Sản xuất sắt, thép, gang), 2420 (Sản xuất kim loại màu và kim loại quý) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Loại trừ: Cắt kim loại quý vào kim loại cơ bản hoặc kim loại khác được phân vào nhóm 24201 (Sản xuất kim loại quý); Dịch vụ đóng móng ngựa được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất khung, nắp, vỏ điện thoại di động. - Sản xuất và sửa chữa các loại khuôn dùng để đúc khung, nắp, vỏ điện thoại di động |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Loại trừ: Sửa chữa hệ thống lò sưởi trung tâm được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí); Dịch vụ thợ khoá được phân vào nhóm 80200 (Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Loại trừ: Lắp đặt các lò luyện trong công nghiệp và thiết bị đốt nóng khác được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng các linh kiện điện tử |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Loại trừ: Sửa chữa các loại đồ dùng gia đình và văn phòng, tân trang các đồ đạc được phân vào nhóm 95240 (Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tư¬ơng tự); Sửa xe đạp được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình chưa được phân vào đâu); Sửa quần áo được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình chưa được phân vào đâu). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |