2401086858 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Phát Triển Quỹ Đất Nmv
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Phát Triển Quỹ Đất Nmv (tên quốc tế: NMV CONSTRUCTION CONSULTING AND LAND FUND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2401086858. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 29, Đường Trần Phú, Tổ Dân Phố Trần Phú, Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Tuấn Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 53 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 221 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Delta - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Phát Triển Quỹ Đất Nmv qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Phát Triển Quỹ Đất Nmv | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NMV CONSTRUCTION CONSULTING AND LAND FUND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 2401086858 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 29, Đường Trần Phú, Tổ Dân Phố Trần Phú, Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Tuấn Vũ |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: - Xếp chữ, sắp chữ, sắp chữ bằng ảnh, nhập dữ liệu trước khi in thành dạng phù hợp để sử dụng trong các quy trình in khác nhau và trình bày trong các phương tiện trực quan khác bao gồm quét và nhận dạng ký tự quang học, tô màu điện tử; - Chuẩn bị các tệp dữ liệu cho các ứng dụng đa phương tiện (in trên giấy, CD-ROM, Internet); - Dịch vụ chế bản in bao gồm sắp hình ảnh và sắp bản in (để in ốp-sét và in sắp chữ); - Khắc chạm, khắc axit trên trục lăn cho khắc kẽm; - Xử lý bản in: từ máy tính đến bản in (cũng bao gồm bản in nhựa); - Chuẩn bị bản in và nhuộm nhằm làm giảm công việc in ấn và dán tem; - Chuẩn bị các sản phẩm nghệ thuật bao gồm in thạch bản và mộc bản (phiến gỗ để làm các bản khắc); - Chuẩn bị phương tiện trình bày; - Chuẩn bị bản phác thảo, bố cục, bản vẽ mẫu...; - In thử; - Dịch vụ đóng sách, lắp mẫu và các dịch vụ sau in để hỗ trợ hoạt động in ấn, ví dụ như đóng sách thành quyển và hoàn thiện sách, tờ rơi, tạp chí, danh mục... bằng cách gấp, xếp, khâu, dán hồ, kiểm tra thứ tự (trang sách) và sắp xếp, khâu lược, dán bìa, tỉa, cắt xén, lắp ráp, đóng gáy lò xo, đóng gáy nhựa, ...; - Đóng và hoàn thiện giấy in hoặc bìa cứng in bằng cách gấp, dập, khoan, đục, dập nổi, dán hồ, gắn keo để kết dính, cán màng... - Dịch vụ hoàn thiện đĩa CD-ROM; - Các dịch vụ hoàn thiện việc gửi thư, như: tùy chỉnh và chuẩn bị phong bì,...; - Các hoạt động hoàn thiện in ấn khác như dập chìm hoặc dập nổi, sao chép chữ nổi. |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại Chi tiết: - Sao chép băng, đĩa hát, đĩa compact và băng máy từ các bản gốc; - Sao chép băng, đĩa từ, băng video phim và các ấn phẩm video từ các bản gốc; - Sao chép các phần mềm và dữ liệu sang đĩa, băng từ các bản gốc. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo những con đường; - Lắp đặt nội thất đường phố; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Cho thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô (Điều 13 Nghị định 158/2024/NĐ-CP); Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Hoạt động của nhà thầu dịch vụ thực phẩm, ví dụ như các cơ sở vận tải...; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền; - Hoạt động cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Hoạt động cổng tìm kiếm web |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, tư vấn pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; + Dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, + Dịch vụ tốc ký công cộng. - Ghi phụ đề theo thời gian thực (ví dụ như trực tiếp) cho các cuộc họp, hội nghị; - Dịch vụ mã vạch; - Dịch vụ in mã vạch; - Dịch vụ thu hồi tài sản; - Dịch vụ thu tiền đỗ xe; - Hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; - Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng; - Hỗ trợ đăng ký xe cơ giới; - Hoạt động dịch vụ di chuyển; - Quản lý gói quà tặng hoạt động giải trí; - Hoạt động phát hành và xử lý phiếu giảm giá; - Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; - Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); - Dịch vụ chuyển trụ sở công ty; - Đọc mức tiêu thụ nhiệt và nước nóng, bao gồm phân bổ chi phí; - Hoạt động của người đấu giá độc lập; - Quản lý các chương trình khách hàng thân thiết. |