2500391281 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại An Dương
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại An Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 2500391281. Trụ sở đăng ký tại Thôn Giữa, Xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hữu Thăng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/03/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 84 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Hạ Tầng Phú Thọ - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại An Dương trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại An Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500391281 |
| Địa chỉ |
Thôn Giữa, Xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hữu Thăng |
| Điện thoại | 0211 361 486 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung nhôm, cửa kính cho xây dựng và gia dụng Sản xuất các cấu kiện kim loại khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ phá dỡ boom,mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ phá dỡ boom,mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt khung nhà thép |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng-Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép- Bán buôn kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ các mặt hàng nhà nước cấm buôn bán) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Loại trừ các mặt hàng nhà nước cấm buôn bán) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi - Khảo sát địa chất công trình - Tư vấn quản lý dự án, tư vấn đấu thầu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng - Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình cấp thoát nước - Thiết kế công trình thủy lợi, giao thông, đường bộ |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Hoạt động trung tâm phát triển văn hoá, hoạt động trải nghiệm |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động trung tâm ngoại ngữ; - Hoạt động trung tâm phát triển văn hoá, hoạt động trải nghiệm |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |