2500549458 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Bảo Lai Vĩnh Phúc
Công Ty TNHH Một Thành Viên Bảo Lai Vĩnh Phúc (tên quốc tế: BAO LAI VINH PHUC ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BAO LAI VINH PHUC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500549458. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Sơn Lôi, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Phương Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác và thu gom than non cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Vĩnh Phúc - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/07/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác và thu gom than non tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tiến Phương - đã hoạt động được 16 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Bảo Lai Vĩnh Phúc ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Bảo Lai Vĩnh Phúc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO LAI VINH PHUC ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BAO LAI VINH PHUC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2500549458 |
| Địa chỉ | Khu Công Nghiệp Sơn Lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Khu Công Nghiệp Sơn Lôi, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Phương Mai |
| Điện thoại | 0913 088 879 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2015 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Vĩnh Phúc - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Khai thác và thu gom than non
(theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát; - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng; - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; - Sản xuất vật liệu cách âm khoáng như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phả sản phẩm điện); - Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự (ví dụ chất dính atphát, xỉ than); - Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động; - Lắp đặt các loại cửa tự động; - Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng; - Lắp đặt hệ thống hút bụi và hệ thống âm thanh. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng nền móng của tào nhà, gồm đóng cọc; - Thử độ ẩm và các công việc thử nước; - Chống ẩm các toà nhà; - Chôn chân trụ; - Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất; - Uốn thép; - Xây gạch và đặt đá; - Lợp mái bao phủ tòa nhà. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán và kỹ gửi hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn; - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước. |