2500598543 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Môi Trường Duy Khanh Vp
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Môi Trường Duy Khanh Vp (tên quốc tế: DUY KHANH VP CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500598543. Trụ sở đăng ký tại Thôn Môn Trì, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Duy Khanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê xe có động cơ cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Vĩnh Tường - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/02/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê xe có động cơ tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Thuận Phát - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Môi Trường Duy Khanh Vp, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Môi Trường Duy Khanh Vp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUY KHANH VP CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 2500598543 |
| Địa chỉ | Thôn Môn Trì, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Thôn Môn Trì, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đàm Duy Khanh
Ngoài ra Đàm Duy Khanh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0328 933 336 |
| Ngày hoạt động | 02/02/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Vĩnh Tường - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: - Cho thuê xe ô tô các loại - Cho thuê xe nâng hàng, xe nâng người, xe ủi - Cho thuê xe lu, xe tải, máy xúc, máy ủi - Cho thuê xe cẩu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: - Sản xuất, lắp ráp linh kiện điện tử |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng và phủ bóng các loại sàn: Sàn gạch, gỗ, đá, xi măng và các loại sàn khác; - Xây dựng các công trình điện, nước - Sửa chữa các công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Mua bán ô tô (mới và cũ) các loại và xe có động cơ |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp - Mua bán máy móc, thiết bị, linh kiện điện tử, điện lạnh - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy vệ sinh; - Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện). - |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán nguyên vật liệu xây dựng; - Mua bán sản phẩm kim loại cho xây dựng: Sắt, thép, gang, nhôm, inox và các sản phẩm liên quan; - Mua bán đồ ngũ kim; kính, sơn, màu, thạch cao, vécni; - Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét, đất thịt dùng làm vật liệu sản xuất gạch - Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình; - Giám sát công trình xây dựng và hoàn thiện dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, điện nước; - Khảo sát địa chất công trình xây dựng; - Tư vấn thẩm tra, dự toán các công trình xây dựng mà công ty có ngành nghề thiết kế; - Quản lý dự án công trình xây dựng, giao thông. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy, kiểm định chất lượng, phân loại hàng hóa |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế công trình giao thông; - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; - Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe ô tô các loại - Cho thuê xe nâng hàng, xe nâng người, xe ủi - Cho thuê xe lu, xe tải, máy xúc, máy ủi - Cho thuê xe cẩu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, công nghiệp |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - trong nước; - đi làm việc ở nước ngoài. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |