2500643838 - Công Ty TNHH Green Saver
Công Ty TNHH Green Saver (tên quốc tế: GREEN SAVER TRADING LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500643838. Trụ sở đăng ký tại Trại Giềng, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Hường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tam Dương - Đội Thuế liên huyện Tam Đảo. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/03/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Môi Trường Phú Hà - đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Green Saver qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Green Saver | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN SAVER TRADING LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 2500643838 |
| Địa chỉ | Trại Giềng, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Trại Giềng, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Thu Hường
Ngoài ra Nguyễn Thị Thu Hường còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0355 350 355 |
| Ngày hoạt động | 12/03/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Tam Dương - Đội Thuế liên huyện Tam Đảo |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Chi tiết: - Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng - Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu: dịch vụ diệt côn trùng; dịch vụ phun phòng dịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện mặt trời |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống hút bụi |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn về môi trường - Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết. - Dịch vụ quan trắc môi trường |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: - Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng - Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu: dịch vụ diệt côn trùng; dịch vụ phun phòng dịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |