2500667878 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Phú Cường
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Phú Cường là doanh nghiệp có mã số thuế 2500667878. Trụ sở đăng ký tại Thôn Chiến Thắng, Xã Tam Dương Bắc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Kim Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Tam Đảo. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/07/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 150 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Quảng Lợi - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Phú Cường ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Phú Cường | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500667878 |
| Địa chỉ | Thôn Chiến Thắng, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Thôn Chiến Thắng, Xã Tam Dương Bắc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Kim Long |
| Điện thoại | 0376 450 668 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Tam Đảo |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng khu đô thị, cụm công nghiệp, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình văn hoá - Thi công công trình phòng cháy chữa cháy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: - Sản xuất cấu kiện bê tông và bê tông thương phẩm |
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: - Đúc, cán sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: - Đúc các chi tiết máy công nghiệp |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất tôn, thép và các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất dây thép gai B40 - Sản xuất cửa nhựa lõi thép - Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại phục vụ cho gia đình |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - Tái chế sắt, thép phế liệu - Tái chế nhựa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng khu đô thị, cụm công nghiệp, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình văn hoá - Thi công công trình phòng cháy chữa cháy |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Các loại cửa nhôm kính, inox |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Mua bán tôn, thép và các cấu kiện kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Mua bán cấu kiện bê tông và bê tông thương phẩm; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán thiết bị bảo hộ lao động như: quần áo, mũ, đai lưng; - Mua bán pallet gỗ, pallet nhựa, màng cuốn, thùng carton, bìa carton, băng dính; - Mua bán hóa chất khác; Mua bán các mặt hàng tiêu hao khác trong khu công nghiệp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - ; Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê ôtô; khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |