2500730819 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ttp Auto
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ttp Auto (tên quốc tế: TTP AUTO TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TTP AUTO TRADING AND SERVICES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500730819. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đồng Lạc, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Tường. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Lợi - đã hoạt động được 23 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ttp Auto trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ttp Auto | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TTP AUTO TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TTP AUTO TRADING AND SERVICES CO., LTD |
| Mã số thuế | 2500730819 |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Lạc, Xã Đồng Văn, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Thôn Đồng Lạc, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Dũng |
| Điện thoại | 0856 246 789 |
| Ngày hoạt động | 15/01/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Tường |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: kim loại bao gồm: + Nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như ô tô đã bỏ đi, máy giặt, xe đạp với việc lọc và phân loại được thực hiện tiếp theo; + Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu; + Thu nhỏ các tấm kim loại lớn như các toa xe đường sắt; + Nghiền nhỏ các rác thải kim loại, như các phương tiện xe không còn dùng được nữa; + Các phương pháp xử lý cơ học khác như cắt, nén để giảm khối lượng; + Phá hủy tàu. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Buôn bán ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) - Buôn bán xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Mua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp như các loại máy công trình, búa phá đá. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe chở khách (không có lái xe đi kèm); - Cho thuê xe tải, bán rơmooc; - Cho thuê máy công trình; Cho thuê phương tiện vận tải. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy công trình - Cho thuê phương tiện vận tải; |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh theo quy định của Nhà nước |