2500742010 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Dịch Vụ Thành Tiến Vp
Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Dịch Vụ Thành Tiến Vp (tên quốc tế: THANH TIEN VP BUSINESS AND SERVICE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500742010. Trụ sở đăng ký tại Khu Thị Tứ, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Vĩnh Phúc - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Lâm - đã hoạt động được 20 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Dịch Vụ Thành Tiến Vp trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Dịch Vụ Thành Tiến Vp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH TIEN VP BUSINESS AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2500742010 |
| Địa chỉ | Khu Thị Tứ, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Khu Thị Tứ, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Tiến |
| Điện thoại | 0968 769 666 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Vĩnh Phúc - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
(trừ máy bay và khinh khí cầu) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi,... |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, Chống ẩm các toà nhà,... |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (trừ máy bay và khinh khí cầu) |