2500753855 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Vận Tải Hải Đăng 68
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Vận Tải Hải Đăng 68 (tên quốc tế: HAI DANG 68 TRANSPORTATION AND COMMERCIAL INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAI DANG 68 TCICO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500753855. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 23, Thôn Ghềnh Đá, Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thuần. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đóng tàu và cấu kiện nổi tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hồng Lô - đã hoạt động được 23 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Vận Tải Hải Đăng 68 trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Vận Tải Hải Đăng 68 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI DANG 68 TRANSPORTATION AND COMMERCIAL INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAI DANG 68 TCICO., LTD |
| Mã số thuế | 2500753855 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 23, Thôn Ghềnh Đá, Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thuần |
| Điện thoại | 0975 663 668 |
| Ngày hoạt động | 21/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Gia công và đóng mới các loại tàu thuyền và phương tiện nổi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Gia công và đóng mới các loại tàu thuyền và phương tiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng, vệ sinh, sơn tàu thuyền, máy thuỷ, ghe, tàu, xà lan, thiết bị hàng hải |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy thuỷ, ghe, tàu, xà lan, thiết bị hàng hải - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy công nghiệp, nông nghiệp, máy văn phòng - Mua bán dây điện, dây cáp điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Mua bán xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Mua bán dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu, mỡ đã tinh chế khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Mua bán sắt, thép, nhôm, phôi đồng, hợp kim, inox và kim loại khác - Mua bán vật liệu, vật tư, kim khí, cơ khí các loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán đồ ngũ kim, kính, sơn, màu, ma tít, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; - Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét, - Mua bán sen vòi, chậu rửa, bệt; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh các loại; - Mua bán vách, trần thạch cao, tấm nhựa, tấm ốp các loại, ván sàn công nghiệp, sàn nhựa, phụ kiện lót sàn; - Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khác bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Vận tải hành khách theo hợp đồng - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng: taxi tải, container.. - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác - Vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển hàng hoá - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê ôtô, xe du lịch, xe tự lái và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê thiết bị máy móc thi công xây dựng; - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |