2500780873 - Công Ty TNHH Viteco Phú Thọ
Công Ty TNHH Viteco Phú Thọ là doanh nghiệp có mã số thuế 2500780873. Trụ sở đăng ký tại Thôn Chùa, Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Lâm - đã hoạt động được 20 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Viteco Phú Thọ qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Viteco Phú Thọ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500780873 |
| Địa chỉ |
Thôn Chùa, Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Trường |
| Điện thoại | 0966 089 923 |
| Ngày hoạt động | 21/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; cho thuê xe nâng, máy đào, máy xúc, máy lu, máy cẩu và thiết bị thi công khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (trừ hoạt động cho nổ mìn tại mặt bằng xây dựng) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, đào đắp đất đá, xử lý nền móng công trình. (Loại trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng có kèm người điều khiển; ép cọc, khoan cọc nhồi, gia cố nền móng và các hoạt động xây dựng chuyên dụng khác. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng, phụ tùng cơ giới và thiết bị công nghiệp. (trừ đấu giá) (trừ Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; cho thuê xe nâng, máy đào, máy xúc, máy lu, máy cẩu và thiết bị thi công khác. |