2500781676 - Công Ty TNHH Xây Dựng Nhà Ở Xã Hội Gốc Nụ Khai Quang
Công Ty TNHH Xây Dựng Nhà Ở Xã Hội Gốc Nụ Khai Quang là doanh nghiệp có mã số thuế 2500781676. Trụ sở đăng ký tại Đường Triệu Việt Vương, Xuân Thượng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Thị Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thanh Xuân - đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Nhà Ở Xã Hội Gốc Nụ Khai Quang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Nhà Ở Xã Hội Gốc Nụ Khai Quang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500781676 |
| Địa chỉ |
Đường Triệu Việt Vương, Xuân Thượng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Thị Hà |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Đầu tư kinh doanh bất động sản thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê - Cho thuê nhà xưởng, kho bãi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống điện, vỉa hè, cây xanh trong khu đô thị và khu công nghiệp - Xây dựng công trình thuỷ lợi; Xây dựng công trình đường ống cấp, thoát nước; Xây dựng trạm bơm - Xây dựng công trình thủy (cầu, cảng, bến bãi, kè sông, kè biển) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng; - Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt nhà xưởng kết cấu thép - Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cầu thang, băng tải, cửa cuốn, cửa tự động, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép…; - Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng, - Lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: + Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, + Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, + Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa, + Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến... + Giấy dán tường, - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, - Lắp gương, kính, - Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng, - Các công việc hoàn thiện nhà khác, - Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền... |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, - Chống âm các tòa nhà, chống ẩm và chống thấm nước, - Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, Uốn thép, - Xây gạch và đặt đá, - Lợp mái các công trình nhà để ở, - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, - Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng - Dịch vụ thi công, phòng chống mối mọt, diệt các loại côn trùng, diệt chuột và bảo quản gỗ cho các công trình xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Đầu tư kinh doanh bất động sản thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê - Cho thuê nhà xưởng, kho bãi |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra cơ – điện công trình - Thiết kế, thẩm tra cấp – thoát nước công trình - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (công trình nhà xưởng), giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình văn hóa - Thiết kế, trang trí nội ngoại thất công trình - Tư vấn thiết kế công trình phòng cháy, chữa cháy, thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình - Tư vấn giám sát công trình phòng cháy, chữa cháy - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình văn hóa - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Giám sát công tác lắp đặt, thi công xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy - Giám sát khảo sát địa chất, địa hình công trình; - Quy hoạch khu công nghiệp, tổng mặt bằng các công trình xây dựng - Kiểm định xây dựng, Định giá xây dựng - Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; - Hoạt động đo đạc bản đồ; tư vấn chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng - Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư, định giá xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định chất lượng công trình |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |