2600811469 - Công Ty TNHH Nguyên Liệu Xanh Việt Nam
Công Ty TNHH Nguyên Liệu Xanh Việt Nam (tên quốc tế: VIỆT NAM GREEN FUEL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIỆT NAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2600811469. Trụ sở đăng ký tại Khu 7, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/03/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Tây Bắc - đã hoạt động được 32 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nguyên Liệu Xanh Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nguyên Liệu Xanh Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIỆT NAM GREEN FUEL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIỆT NAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2600811469 |
| Địa chỉ | Khu 7, Xã Giáp Lai, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Khu 7, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thị Hương |
| Điện thoại | 0912 066 993 |
| Ngày hoạt động | 06/03/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp; Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp; Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |