2600866958 - Công Ty TNHH Xây Dựng Số 86
Công Ty TNHH Xây Dựng Số 86 (tên quốc tế: NO. 86 CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NO.86 CONSTRUCTION CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2600866958. Trụ sở đăng ký tại Làng Giàn, Phố Tân An, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Bảo Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/09/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 191 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tây Phương Phú Thọ - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Số 86, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Số 86 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NO. 86 CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NO.86 CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2600866958 |
| Địa chỉ |
Làng Giàn, Phố Tân An, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Bảo Ngọc |
| Điện thoại | 0877 229 999 |
| Ngày hoạt động | 19/09/2012 |
| Quản lý bởi | Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá, môi giới mua bán hàng hoá |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy diệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: - Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình giao thông - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội ngoại thất công trình - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thiết kế công trình thuỷ lợi - Giám sát thi công xây dựng: Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp. Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây tải điện và TBA đến 110KV - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện trong công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn thẩm định và phản biện các dự án đầu tư xây dựng điện - Hoạt động tư vấn đầu tư - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2, chi tiết: + Lập thẩm tra tổng mức đầu tư +Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình + Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình + Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng + Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình - Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |