2600942260 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Đào Mạnh Cường
Doanh Nghiệp Tư Nhân Đào Mạnh Cường là doanh nghiệp có mã số thuế 2600942260. Trụ sở đăng ký tại Khu 4, Xã Hy Cương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Mạnh Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/07/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 189 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Hùng - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Doanh Nghiệp Tư Nhân Đào Mạnh Cường, mời bạn cùng theo dõi.
| Doanh Nghiệp Tư Nhân Đào Mạnh Cường | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2600942260 |
| Địa chỉ |
Khu 4, Xã Hy Cương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Mạnh Cường |
| Điện thoại | 0984 189 175 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2015 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp tư nhân |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa phân vào đâu. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ |