2600957651 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Viet Aus
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Viet Aus (tên quốc tế: VIET AUS DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET AUS DEV., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2600957651. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn2 Cụm Công Nghiệp Và Tiểu Thủ Công Nghiệp Lương Sơn, Xã Lương Sơn(Hết Hiệu Lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 3 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Khê - Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dược Phú Thọ - đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Viet Aus trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Viet Aus | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET AUS DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET AUS DEV., JSC |
| Mã số thuế | 2600957651 |
| Địa chỉ |
Lô Cn2 Cụm Công Nghiệp Và Tiểu Thủ Công Nghiệp Lương Sơn, Xã Lương Sơn(Hết Hiệu Lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thu |
| Điện thoại | 0972 802 399 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2016 |
| Quản lý bởi | Cẩm Khê - Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm hóa dược; sản xuất các sản phẩm hóa thực phẩm ( trừ loại Nhà nước cấm). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm thuốc thú y, chăn nuôi, thủy hải sản (trừ loại Nhà nước cấm); Sản xuất cá sản phẩm phụ gia bảo quản lương thực và thực phảm (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sác sản phẩm bảo vệ thựcvật công nghệ sinh học và bảo vệ môi trường; |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm hóa dược; sản xuất các sản phẩm hóa thực phẩm ( trừ loại Nhà nước cấm). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động xuất nhập khẩu các mặt hàng của công ty (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |