2601033652 - Công Ty TNHH Taechang Precision Vina
Công Ty TNHH Taechang Precision Vina (tên quốc tế: TAECHANG PRECISION VINA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAECHANG PRECISION VINA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2601033652. Trụ sở đăng ký tại Lô Đất Cn-08 Khu Công Nghiệp Phú Hà, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ha Jiyoon. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/11/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Việt Vương - đã hoạt động được 19 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Taechang Precision Vina ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Taechang Precision Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAECHANG PRECISION VINA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAECHANG PRECISION VINA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2601033652 |
| Địa chỉ |
Lô Đất Cn-08 Khu Công Nghiệp Phú Hà, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ha Jiyoon |
| Điện thoại | 0210 391 500 |
| Ngày hoạt động | 01/11/2019 |
| Quản lý bởi | Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các phụ tùng, thiết bị, linh kiện, bộ phận, cấu kiện, chi tiết cho các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng, linh kiện. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) Chi tiết: Sản xuất các phụ tùng, thiết bị, thiết bị gắn với lò hơi; các linh kiện, cấu kiện, bộ phận cho lò hơi, cho linh kiện, phụ kiện lò hơi. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất các loại van và các chi tiết, cấu kiện, bộ phận của van, máy bơm… |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các phụ tùng, thiết bị, linh kiện, bộ phận, cấu kiện, chi tiết cho các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng, linh kiện. |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) Chi tiết: sản xuất van đóng mở, thiết bị, linh kiện của tuabin, bơm, động cơ đốt trong, các bộ phận, cấu kiện, chi tiết của van, thiết bị, linh kiện. |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu Chi tiết: Sản xuất các cấu kiện, linh kiện, bộ phận của van, vòi… |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác Chi tiết: Sản xuất máy, van, vòi và các linh kiện, bộ phận,cấu kiện cho máy bơm, vòi, van… |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động Chi tiết: Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển, trục truyền động và truyền chuyển động, và các thiết bị, linh kiện, bộ phận, cấu kiện sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển, trục truyền động và truyền chuyển động và các cấu kiện, bộ phận |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp và các linh kiện, cấu kiện, bộ phận của các thiết bị nâng, hạ, bốc xếp |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Chi tiết: Sản xuất các phụ tùng, thiết bị, linh kiện, bộ phận, chi tiết cho máy chế biến thực phẩm, đồ uống |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: sản xuất phụ tùng, thiết bị, linh kiện và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác và các cấu kiện, bộ phận, chi tiết của các phụ tùng, linh kiện |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: Sản xuất các phụ tùng, thiết bị, linh kiện, bộ phận cho các loại mô tô, xe máy và các cấu kiện, bộ phận của các phụ tùng, linh kiện |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các phụ tùng, thiết bị, linh kiện, bộ phận cho các loại phương tiện vận tải khác và các cấu kiện, bộ phận của các phụ tùng, linh kiện |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất các phụ tùng, thiết bị, linh kiện, bộ phận cấu kiện cho các thiết bị y tế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:Sản xuất các phụ tùng, thiết bị, linh kiện, bộ phận, cấu kiện, chi tiết cho các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng, linh kiện. |