2601085869 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Kết Cấu Thép Trường Giang Phú Thọ
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Kết Cấu Thép Trường Giang Phú Thọ (tên quốc tế: TRUONG GIANG PHU THO STEEL STRUCTURAL INVESTMENT CONSTRUCTION INSTALLATION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2601085869. Trụ sở đăng ký tại Khu 2, Xã Hiền Quan, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Tuấn Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tam Nông - Đội Thuế liên huyện Tam Nông - Thanh Thủy. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/12/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 102 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Hạ Tầng Phú Thọ - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Kết Cấu Thép Trường Giang Phú Thọ, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Kết Cấu Thép Trường Giang Phú Thọ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG GIANG PHU THO STEEL STRUCTURAL INVESTMENT CONSTRUCTION INSTALLATION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2601085869 |
| Địa chỉ | Khu 2, Xã Hiền Quan, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Khu 2, Xã Hiền Quan, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Tuấn Giang |
| Điện thoại | 0862 995 862 |
| Ngày hoạt động | 12/12/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Tam Nông - Đội Thuế liên huyện Tam Nông - Thanh Thủy |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Thi công, lắp đặt, bảo trì kết cấu thép, nhà thép tiền chế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) Chi tiết: Chế tạo kết cấu thép, nhà thép tiền chế dầm thép tổ hợp, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cột điện cao - hạ thế, cốt viba truyền hình, các thiết bị xây dựng, các loại cầu trục phục vụ các công trình công nghiệp và dân dụng; Sản xuất lưới thép, cốt thép hàn, các cấu kiện tấm sàn cho bê tông cốt thép |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (loại trừ hoạt động sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội) Chi tiết: - Sản xuất, gia công, mua bán các sản phẩm kết cấu thép và cơ khí: nhà thép tiền chế, dầm thép tổ hợp, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cột điện cao - hạ thế, cốt viba truyền hình, các thiết bị xây dựng, các loại cầu trục phục vụ các công trình công nghiệp và dân dụng; |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công, lắp đặt, bảo trì kết cấu thép, nhà thép tiền chế |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, cơ sở hạ tầng |
| 4311 | Phá dỡ (trừ nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (trừ nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; - Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng và âm thanh các loại, các loại đường ống; lắp đặt hệ thống camera và hệ thống kiểm tra và giám sát xe các loại ra vào cổng. - Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn; - Lắp đặt hệ thống khung nhà thép, kết cấu thép, nhà xưởng tiền chế, lợp tole, và kết cấu bao che. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 92 Nghị định 15/2021/NĐ-CP); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điều 93 Nghị định 15/2021/NĐ-CP); - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 94 Nghị định 15/2021/NĐ-CP); - Tư vấn giám sát thi công xây dựng (Điều 96 Nghị định 15/2021/NĐ-CP); - Hoạt động đo đạc và bản đồ (Điều 30 Nghị định 27/2019/NĐ-CP). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định, đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm chất lượng công trình |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn và chuyển giao công nghệ sản xuất kết cấu thép cơ khí; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công |