2601094817 - Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Long Đằng Việt Nam
Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Long Đằng Việt Nam (tên quốc tế: LONG DANG VIET NAM SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LONG DANG VNST CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2601094817. Trụ sở đăng ký tại Băng 1 Đường Nguyễn Du, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 55 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Phú Thọ - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/07/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 132 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Tuổi Trẻ - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Long Đằng Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Long Đằng Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LONG DANG VIET NAM SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LONG DANG VNST CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2601094817 |
| Địa chỉ | Băng 1 Đường Nguyễn Du, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Băng 1 Đường Nguyễn Du, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Đức Long
Ngoài ra Nguyễn Đức Long còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0984 970 666 |
| Ngày hoạt động | 12/07/2023 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Phú Thọ - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng trong công nghiệp, xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không bao gồm dịch vụ thú y, phun thuốc bảo vệ thực vât, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Không bao gồm hành nghề thú y) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không bao gồm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, y tế , thuốc bảo vệ thực vật và các loại hóa chất Nhà nước cấm) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch xỉ |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xử lý xỉ lò để làm vật liệu xây dựng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ ( bao gồm xe chuyên dụng như xe chở rác) |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: - Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, - Thử độ ẩm và các công việc thử nước, - Chống ẩm các toà nhà, - Chôn chân trụ, - Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, - Uốn thép, - Xây gạch và đặt đá, - Lợp mái bao phủ toà nhà, - Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, - Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, - Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt ; - Xây dựng bể bơi ngoài trời ; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà ; - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác ( bao gồm xe rác) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoa quả |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng trong công nghiệp, xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (không hoạt động tại trụ sở). - Bán buôn dầu thô (không hoạt động tại trụ sở). - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (không hoạt động tại trụ sở). - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại ( Trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và loại Nhà nước cấm) Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất (không bao gồm thiết kế công trình), thiết kế thời trang |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động phiên dịch; Tư vấn về môi trường; Tư vấn về công nghệ khác (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) Loại trừ: Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân Chi tiết: - Dịch vụ xe bọc thép; - Dịch vụ vệ sĩ; - Dịch vụ máy dò tìm; - Dịch vụ in dấu vân tay; - Dịch vụ bảo vệ an toàn |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: - Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác; - Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà nhưu làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; - Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi;- Vệ sinh mát móc công nghiệp; - Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt máy bay; - Vệ sinh mặt đường và tàu chở dầu trên mặt biển; - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; - Quét đường và cào tuyết; - Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |