2601112657 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghiệp Hst
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghiệp Hst (tên quốc tế: HST INDUSTRIAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2601112657. Trụ sở đăng ký tại Bt06 Khu Đô Thị Phía Nam Đồng Lạc Ngàn, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Hữu Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 89 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Hạ Tầng Phú Thọ - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghiệp Hst ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghiệp Hst | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HST INDUSTRIAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 2601112657 |
| Địa chỉ | Bt06 Khu Đô Thị Phía Nam Đồng Lạc Ngàn, Phường Tân Dân, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Bt06 Khu Đô Thị Phía Nam Đồng Lạc Ngàn, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Hữu Ngọc |
| Điện thoại | 0988 663 838 |
| Ngày hoạt động | 02/12/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Sản xuất đồ nội thất bằng gỗ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu – hầm ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng đường dây đến110KV và trạm biến áp đến 5000KVA |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở, trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống gas công nghiệp, hệ thống đường dây điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dịch vụ khoan các công trình ngầm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại. Đại lý. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng ngành công nông nghiệp; máy móc, thiết bị, phụ tùng hàng cơ khí, máy nông ngư cơ; dụng cụ, thiết bị và máy móc sử dụng ngành công nghiệp hóa chất; máy móc thiết bị văn phòng, trường học, thiết bị y tế; dụng cụ, thiết bị và máy móc sử dụng trong ngành công nghiệp khoan ngầm. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng cho nhà máy nhiệt điện. Bán buôn dụng cụ, thiết bị và máy móc sử dụng trong ngành xây dựng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh sắt, thép, kim loại, quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn đồ trang trí nội thất. Bán buôn hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: + Hoạt động tư vấn đầu tư; + Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, hệ thống điện, nước. Kinh doanh bất động sản. Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, nhà, văn phòng, mặt bằng. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: + Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới. + Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. + Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. + Dịch vụ định giá bất động sản. + Sàn giao dịch bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn Lập quy hoạch dự án, lập dự án đầu tư các công trình xây dựng dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước; tư vấn đấu thầu và quản lý dự án xây dựng;Tư vấn lựa chọn nhà thầu công trình; thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công; dự toán các công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế, giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình điện, hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn, khảo sát, giám sát và tổ chức thi công các công trình điện dưới 35kV; Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |