2700663447 - Công Ty TNHH Xây Dựng An Thành Huy
Công Ty TNHH Xây Dựng An Thành Huy là doanh nghiệp có mã số thuế 2700663447. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 06, Ngõ 215, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phố Phú Xuân, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ninh Văn Tiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoa Lư - Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/12/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kim Phát - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng An Thành Huy qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng An Thành Huy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2700663447 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 06, Ngõ 215, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phố Phú Xuân, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ninh Văn Tiên |
| Điện thoại | 0984 144 183 |
| Ngày hoạt động | 21/12/2012 |
| Quản lý bởi | Hoa Lư - Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, đê điều,công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 110KV. Nạo vét sông, kênh rạch, nạo vét cửa biển. Khoan phụt, gia cố đê điều. Đầu tư xây dựng các dự án BT, BOT, PPP. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, đê điều,công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 110KV. Nạo vét sông, kênh rạch, nạo vét cửa biển. Khoan phụt, gia cố đê điều. Đầu tư xây dựng các dự án BT, BOT, PPP. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan -Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, công trình điện, nước dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, công trình điện, nước dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát thi công công trình xây dựng, lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, quản lý chất lượng công trình, thẩm tra thiết kế và lập dự toán xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật. Quản lý dự án; - Tư vấn đấu thầu; - Khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn các công trình xây dựng giao thông, thủy lợi, công trình điện, hạ tầng kỹ thuật; |