2700719918 - Công Ty TNHH MTV Tuấn Nam Nb
Công Ty TNHH MTV Tuấn Nam Nb là doanh nghiệp có mã số thuế 2700719918. Trụ sở đăng ký tại Phố Hồng Lai, Xã Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/12/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 60 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Vật Tư Kỹ Thuật Nam Hà Nam - đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Tuấn Nam Nb trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Tuấn Nam Nb | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2700719918 |
| Địa chỉ |
Phố Hồng Lai, Xã Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Anh |
| Điện thoại | 0979 457 903 |
| Ngày hoạt động | 02/12/2014 |
| Quản lý bởi | Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thuỷ sản; Bán buôn các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ gạo, ngô, thóc và các loại hạt ngũ cốc khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuỷ sản trong các hàng chuyên doanh; Bán lẻ các sản phẩm từ chế biến ngũ cốc, bột, tinh bột trong các hàng chuyên doanh; Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Bán lẻ các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |