2700928647 - Công Ty Cổ Phần Toyota Ninh Bình
Công Ty Cổ Phần Toyota Ninh Bình (tên quốc tế: TOYOTA NINH BINH JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TNB-GP) là doanh nghiệp có mã số thuế 2700928647. Trụ sở đăng ký tại Lô 08, Khu Công Nghiệp Phúc Sơn, Đường Trần Nhân Tông, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bình Minh - đã hoạt động được 23 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Toyota Ninh Bình trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Toyota Ninh Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOYOTA NINH BINH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TNB-GP |
| Mã số thuế | 2700928647 |
| Địa chỉ |
Lô 08, Khu Công Nghiệp Phúc Sơn, Đường Trần Nhân Tông, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Kiên |
| Điện thoại | 0229 389 799 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2021 |
| Quản lý bởi | Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
(Trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá). |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng. |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ, môi giới, đấu giá ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý tiêu thụ các loại xe ô tô sản xuất tại Việt Nam. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ hoạt động hàng không). |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm phi nhân thọ. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo trì và phụ tùng xe ô tô. |