2700933252 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quang Vinh Nb
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quang Vinh Nb là doanh nghiệp có mã số thuế 2700933252. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bộ Đầu, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Hoa Lư. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 613 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thi Sơn - đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quang Vinh Nb, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quang Vinh Nb | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2700933252 |
| Địa chỉ | Thôn Bộ Đầu, Xã Ninh An, Thành Phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam Thôn Bộ Đầu, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Tuấn |
| Điện thoại | 0981 535 135 |
| Ngày hoạt động | 09/08/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Hoa Lư |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình công trình. - Khảo sát địa chất công trình. - Thiết kế công trình giao thông (Cầu, đường bộ, cảng, đường thủy). - Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. - Thiết kế cấp – thoát nước. - Thiết kế điện công trình. - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình điện. - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình giao thông (Cầu, đường bộ, cảng, đường thủy). - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình thủy lợi. - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng. - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình cấp – thoát nước. - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình. - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình. - Định giá hạng 2. - Quản lý dự án. - Lập dự án đầu tư. - Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu. - Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, tổng dự toán các công trình hạ tầng kỹ thuật, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình, nội ngoại thất công trình, cấp – thoát nước, thủy lợi, giao thông, điện, xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |