2700968512 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sáng Tạo Innovest
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sáng Tạo Innovest (tên quốc tế: INNOVEST INNOVATIVE INVESTING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: INNOVEST) là doanh nghiệp có mã số thuế 2700968512. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 37, Đường 1, Phố 11, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Tình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Hải Hậu - đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sáng Tạo Innovest ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sáng Tạo Innovest | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INNOVEST INNOVATIVE INVESTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | INNOVEST |
| Mã số thuế | 2700968512 |
| Địa chỉ | Số Nhà 37, Đường 1, Phố 11, Phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam Số Nhà 37, Đường 1, Phố 11, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Tình |
| Điện thoại | 0382 971 661 |
| Ngày hoạt động | 20/09/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); - Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho khác. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khác, bao gồm cả hoạt động tiếp nhận, lưu kho và quản lý thông tin liên quan đến vân chuyển và lưu kho hàng hóa trong suốt cả chuỗi logistics; Hoạt động xử lý lại hàng hóa bị khách hàng trả lại, hàng hóa tồn kho, hàng hóa quá hạn, lỗi mốt và tái phân phối hàng hóa đó; Hoạt động cho thuê và thuê mua cotainer (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ logistics (không bao gồm dịch vụ vận tải hàng không và dịch vụ bưu chính) - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Đóng gói, bao gói hàng hóa; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của các đại lý bán vé ô tô |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi liên tỉnh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: - Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây; - Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý dịch vụ viễn thông |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ; Tư vấn mua bán nợ; Môi giới mua bán nợ (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán, xử lý nợ tồn đọng của các tổ chức tín dụng khác bằng các hình thức thỏa thuận trực tiếp, đấu giá, hoặc theo chỉ định của các cấp có thẩm quyền; Tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của các tổ chức và các tổ chức tín dụng khác (bao gồm: nợ có tài sản bảo đảm và nợ không có tài sản bảo đảm) và tài sản bảo đảm nợ vay (tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh); tài sản tòa án giao theo quyết định, bản án liên quan đến khoản nợ (để xử lý, thu hồi vốn nhanh nhất; Bán các tài sản bảo đảm nợ vay thuộc quyền định đoạt của các tổ chức tín dụng theo giá thị trường (giá bán tài sản có thể cao hoặc thấp hơn giá trị tồn đọng) theo các hình thức: tự bán công khai trên thị trường; bán qua tổ chức dịch vụ bán đấu giá tài sản; bán cho công ty mua bán nợ của Bộ Tài chính; Bảo quản, sửa chữa, nâng cấp tài sản đã mua để bán, cho thuê, đầu tư, tổ chức sản xuất kinh doanh, liên doanh, khai thác tài sản; Xử lý các tài sản bảo đảm nợ vay của các tổ chức bằng biện pháp thích hợp: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tài sản để bán, cho thuê, khai thác kinh doanh, góp vốn liên doanh bằng tài sản để thu hồi nợ. Tư vấn, môi giới xử lý nợ và tài sản tồn đọng (trừ môi giới bất động sản). |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính) |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá và các hoạt động theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Luật ) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; hoạt động môi giới bản quyền; tư vấn chứng khoán) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn (trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |