2700990370 - Công Ty TNHH Thương Mại Hương Sơn Tourism & Service
Công Ty TNHH Thương Mại Hương Sơn Tourism & Service (tên quốc tế: HUONG SON TRADING SERVICE AND TOURISM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUONG SON TRADING SERVICE AND TOURISM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2700990370. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 77 Đường Thành Công, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đào Hương Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Du Lịch Ninh Bình - đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Hương Sơn Tourism & Service trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Hương Sơn Tourism & Service | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUONG SON TRADING SERVICE AND TOURISM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUONG SON TRADING SERVICE AND TOURISM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2700990370 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 77 Đường Thành Công, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Đào Hương Giang |
| Điện thoại | 0339 683 586 |
| Ngày hoạt động | 05/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa, Môi giới mua bán hàng hóa. (Trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ vàng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem và tiền kim khí) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; (Điều 4,6,7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy Định về Hoạt động vận tải đường bộ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) (Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy Định về Hoạt động vận tải đường bộ) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Loại trừ Hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển. - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Dịch vụ Logistics; - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá. (Không bao gồm hoạt động kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Quán cà phê, giải khát (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Kinh doanh Bất động sản (theo Điều 3 Luật Kinh doanh Bất động sản 202u 3 Luật Kinh doanh Bất động sản 2023) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản; Quản lý vận hành nhà chung cư. (Theo Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2023) (Trừ đấu giá, Sàn bất động sản và tư vấn pháp luật về bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán); |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá và các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Hoạt động môi giới thương mại - Tư vấn công nghệ thông tin, tư vấn xử lý dữ liệu, phần mềm (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch - Kinh Doanh dịch vụ lữ hành nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Điều 31 Luật Du lịch 2017) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Không bao gồm hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |