2801484444 - Công Ty TNHH Một Thành Viên 172
Công Ty TNHH Một Thành Viên 172 là doanh nghiệp có mã số thuế 2801484444. Trụ sở đăng ký tại Nà Ông Nguyễn Trọng Ngọc, Thôn Cộng Thành, Xã Xuân Du, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trọng Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/12/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên 172 ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên 172 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2801484444 |
| Địa chỉ | Nà Ông Nguyễn Trọng Ngọc, Thôn Cộng Thành, Xã Phượng Nghi, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Nà Ông Nguyễn Trọng Ngọc, Thôn Cộng Thành, Xã Xuân Du, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Ngọc |
| Ngày hoạt động | 21/12/2009 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Chế biến hàng lâm sản (trừ lâm sản Nhà nước cấm) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng: đá, cát sỏi |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị bán tự động |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình điện, lắp dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Thi công lắp dựng các công trình bưu chính viễn thông |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh hàng lâm sản (trừ lâm sản Nhà nước cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng: đá, cát sỏi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ phân bón nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch; thiết kế công trình dân dụng, hạ tầng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện; Thiết kế, tư vấn, giám sát, lập dự án các công trình sử lý rác thải. - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, công trình điện - Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước, giao thông, cầu đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình điện đến 35KV - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, tư vấn đấu thầu các công trình: xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu, đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật và đô thị, công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV - Thẩm tra dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, điện, kiến trúc quy hoạch, khảo sát địa hình, địa chất công trình. |