2802270371 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Lkt
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Lkt (tên quốc tế: LKT BUILDING CORPORATION) là doanh nghiệp có mã số thuế 2802270371. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Lương Văn Sang Thôn Thanh Sơn, Xã Mậu Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Văn Sang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Như Thanh - Đội Thuế liên huyện Như Thanh - Như Xuân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/02/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 67 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Lkt qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Lkt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LKT BUILDING CORPORATION |
| Mã số thuế | 2802270371 |
| Địa chỉ | Nhà Ông Lương Văn Sang Thôn Thanh Sơn, Xã Phú Nhuận, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Nhà Ông Lương Văn Sang Thôn Thanh Sơn, Xã Mậu Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Văn Sang |
| Điện thoại | 0919 547 119 |
| Ngày hoạt động | 02/02/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Như Thanh - Đội Thuế liên huyện Như Thanh - Như Xuân |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, công trình cấp thoát nước, công trình ngầm dưới đất - nước; chống sạt lở đất; xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật nông thôn, khu công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình điện đến 35KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, công trình cấp thoát nước, công trình ngầm dưới đất - nước; chống sạt lở đất; xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật nông thôn, khu công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình điện đến 35KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |