2802920238-002 - Chi Nhánh Xây Dựng – Công Ty Cổ Phần Nhà Thăng Long
Chi Nhánh Xây Dựng – Công Ty Cổ Phần Nhà Thăng Long (tên viết tắt: XÂY DỰNG NHÀ THĂNG LONG) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 2802920238-002. Trụ sở đăng ký tại Lô 818 - 823 Mbqh 530, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 154 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hồng Phượng - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Xây Dựng – Công Ty Cổ Phần Nhà Thăng Long trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Xây Dựng - Công Ty Cổ Phần Nhà Thăng Long | |
|---|---|
| Tên viết tắt | XÂY DỰNG NHÀ THĂNG LONG |
| Mã số thuế | 2802920238-002 |
| Địa chỉ |
Lô 818 - 823 Mbqh 530, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đức Hải |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Cho thuê văn phòng, kho bãi, nhà xưởng, nhà ở - Kinh doanh bất động sản, nhà và hạ tầng khu đô thị mới, khu công nghiệp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ. - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (Nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông, thủy lợi; di dân tái định cư; đất đai, tài nguyên – môi trường). Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Lập dự toán và tổng dự toán - Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, lâm nghiệp; giao thông, thủy lợi; dân dụng, công nghiệp. - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Thẩm tra Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng - Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lâm nghiệp; giao thông, thủy lợi. Thẩm tra thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lâm nghiệp; giao thông, thủy lợi. - Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy - Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thẩm tra Thiết kế quy hoạch xây dựng, thẩm tra Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |