2802944729 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pingoo Pictures
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pingoo Pictures là doanh nghiệp có mã số thuế 2802944729. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đồng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Đình Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam Tại Tỉnh Thanh Hóa - đã hoạt động được 13 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pingoo Pictures ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pingoo Pictures | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2802944729 |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Thanh, Xã Minh Tâm, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Đồng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Đình Hải |
| Điện thoại | 0974 416 195 |
| Ngày hoạt động | 23/06/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Loại trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác Chi tiết: Hoạt động xuất bản trực tuyến khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Loại trừ hoạt động sản xuất chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Loại trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Loại trừ hoạt động như các trang báo chí |
| 7310 | Quảng cáo |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Loại trừ hoạt động của các nhà báo độc lập |